KEO EPOXY TCK 1401

0902 494 151

KEO EPOXY TCK 1401

Liên hệ
Epoxy TCK-1401 (TC-1401) là loại nhựa epoxy trám trét có độ bền cao trong công tác sửa chữa và gia cố bê tông. TCK-1401 được thiết kế như là vật liệu để trám vết nứt để bơm keo epoxy vào các vết nứt và cho các mục đích khác nhau như dán đá... Đây là sản phẩm kết dính tuyệt vời đối với bê tông.

Lượt xem: 441

KEO EPOXY TCK 1401

     Epoxy TCK-1401 (TC-1401) là loại nhựa epoxy trám trét có độ bền cao trong công tác sửa chữa và gia cố tông. TCK-1401 được thiết  kế như là vật liệu để trám vết nứt để bơm keo epoxy vào các vết nứt và  cho các mục đích khác nhau như dán đá... Đây là sản  phẩm kết dính tuyệt vời đối với bê tông.

ĐẶC ĐIỂM

      Nhờ các đặc tính vượt trội của nhựa epoxy, Epoxy TCK-1401 có kết dính tuyệt vời cho nhiều loại vật liệu như bê tông, kim loại và vữa xi măng,… Với đặt tính không chảy nên dễ dàng thi công các bề mặt thẳng đứng và trần nhà. Epoxy TCK-1401 là chất rắn theo thể tích 100% mà không chứa bất kỳ chất dễ bay hơi như dung môi, … tốc độ đong cứng chậm làm cho việc thi công dễ dàng
     Thành phần cứng hoàn toàn không gây bất kỳ phản ứng hóa học trên cốt thép hoặc kết cấu bê tông , cho thấy không co ngót sau khi làm cứng và duy trì ổn định độ cứng của vật liệu. Epoxy TCK-1401 có tính kết dính tuyệt vời trong tất cả các khía cạnh bao gồm cả sức mạnh nén, sức mạnh uốn và độ bền kéo, …

MỤC ĐÍCH

  • Trám trét các vết nứt kết cấu tông.
  • Dặm vá bề mặt bê tông.
  • Làm vữa trám trét tăng cường tuổi thọ, các bộ phận suy yếu của bê tông.
  • Làm vật liệu cấy thép và dán đá, gạch, gỗ, vật liệu cứng khác...

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TCK 1401

Phân loại

Thành phần chính (A)

Thành phần đông cứng (B)

Ghi chú

Ngoại vi

Màu trắng

Màu đen

 

Tỷ lệ pha trộn

1

1

 

Tỷ trọng

1.0±0.1

0.99±0.1

23±0.5oC

Thời gian sống (Tối thiểu)

40±10

23±0.5oC

Thời gian sắp cứng (Giờ)

14±5

23± 0.5oC

Thời gian đông cứng (Giờ)

24~3

23± 0.5oC

Trọng lượng tịnh

4.5kg

4.5kg

 

CƯỜNG ĐỘ VẬT LÝ TCK-1401

 

Tính chất

Kết quả kiểm tra

Tiêu chuẩn cơ bản

Phương pháp kiểm tra

Cường độ kết dính (N/mm2)

9.2

> 6

 

 

 

 

KS F 4923

Cường độ nén (N/mm2)

85.3

> 50

Tỷ lệ giãn nở (%)

3.2

< 10

Cường độ kéo (N/mm2)

39.2

> 15

Tỷ lệ co cứng

1.2

< 3

Tỷ lệ thay đổi (110± 3oC, 168

giờ)

Thay đổi trọng lượng (%)

 

1.6

 

< 5

Thay đổi thể tích (%)

1.3

< 5

PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG

     Có nhiều phương pháp thi công khác nhau với mục đích khác nhau, tùy thuộc vào tính chất công việc cần thực hiện. Do đó, xin liên lạc với bộ phận kỹ thuật của công ty Tân Phú Khánh để được hướng dẫn thêm.

Sản phẩm cùng loại