KEO PU CHỐNG THẤM TCK UF 3000

0902 494 151

KEO PU CHỐNG THẤM TCK UF 3000

Liên hệ
 TCK-UF3000 là một loại bọt nhựa tổng hợp tiên tiến 1 thành phần gốc Polyurethane được sử dụng để sửa chữa các vết nứt, lỗ tổ ong hoặc khe hở giữa các lớp bê tông, được sử dụng để bơm vào vị trí rò rỉ nước hoặc chống thấm ngược cho các hạng mục công trình đường hầm, kênh đào, đập, cảng, bể chứa nước thải, bể chứa nước uống, hồ bơi, các hạng mục công trình thủy điện, cải tạo đường xá, mối nối bê tông…

Lượt xem: 178

ĐẶC ĐIỂM

  1. Khi TCK-UF3000 được bơm vào bê tông, và được tiếp xúc với nước, nó sẽ phản ứng dãn nở như bọt cao su và dãn nở gấp 8 lần so với thể tích ban đầu nhằm bít kín hoàn toàn những khe hở và lỗ rỗng trong bê tông. Vật liệu sẽ không tiếp tục dãn nở và co ngót sau khi đã khô, và có thể ngăn nước hoàn toàn.
  2. Bám dính tốt trên bề mặt ẩm ướt, thẩm thấu sâu vào bên trong các khe nứt nhỏ, có tính dãn nở có thể hoàn toàn trám bít những lỗ hổng và các khe hở lớn, không tạo vết nứt mới.
  3. TCK-UF3000 là sản phẩm có phản ứng nhanh chóng, độ nhớt thấp, không có mùi kích thích khó chịu, không gây độc hại .
  4. Sửa chữa, ngăn rò rỉ nước tại các vị trí lỗ tổ ong trong bê tông.
  5. Sửa chữa ngăn rò rỉ nước tại khe hở giữa các lớp bê tông hoặc khe hở giữa bê tông và vật liệu cứng khác.
  6. Sửa chữa, ngăn rò rỉ nước tại các vị trí đường nứt của tất cả các loại kết cấu bê tông.

ỨNG DỤNG

  1. Thông thường TCK-UF3000 có thể được áp dụng để chống thấm ngược cho các vết nứt và phần chung của kết cấu bê tông nơi dao động gây rò rỉ nước. TCK-UF3000 cũng được áp dụng vào nơi ẩm ướt và khô, sản phẩm này có thể được ứng dụng vào các lĩnh vực sau đây:
    •      Ngăn rò rỉ phần trong của tầng hầm và kết cấu bê tông ngầm.
    •      Chống thấm phần rò rỉ của các cấu trúc bê tông bị nứt/gãy bởi sự rung động.
    •      Ngăn ngừa sự rò rỉ nước từ các vết nứt của bê tông.
    •      Ngăn nước rò rỉ ở nơi ẩm.
    •      Ngăn rỉ nước các bể nước.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CHI TIẾT SẢN PHẨM TCK-UF3000

Phân loại

Giá trị

Ngoại vi

Chất lỏng trong suốt màu vàng

Tỷ lệ trộn

1 thành phần

Độ nhớt

300 ± 50

Tỷ trọng

1.12 ± 0.05

Cường độ kéo (N/mm2)

>= 0.5

Tỷ lệ co giãn

>= 80%

Trọng lượng tịnh

9kg hoặc 18kg

Tỷ lệ trương nở

800%

 

D LIỆU PHẢN ỨNG TRÊN NHIỆT ĐỘ KHÁC NHAU

Nhiệt độ

5oC

15oC

25oC

30oC

Bắt đầu tạo bọt (giây)

35

27

16

13

Kết thúc tạo bọt (giây)

215

165

126

105

Tỷ lệ phần trăm tạo bọt

800

840

870

880

Độ nhớt

510

360

250

195

 

Sản phẩm cùng loại